Cẩm Nang Tra Cứu Cấu Trúc Câu Bị Động

No 37 – BẢNG HỆ THỐNG CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG

Cẩm nang tra cứu nhanh dành cho học sinh — Súc tích, đầy đủ & dễ nhớ

I. Câu Bị Động Các Thì Tiêu Chuẩn

1. Câu Bị Động Thì Hiện Tại Đơn
S + am/is/are + PII
2. Câu Bị Động Thì Hiện Tại Tiếp Diễn
S + am/is/are + being + PII
3. Câu Bị Động Thì Hiện Tại Hoàn Thành
S + have/has + been + PII
4. Câu Bị Động Thì Quá Khứ Đơn
S + was/were + PII
5. Câu Bị Động Thì Quá Khứ Tiếp Diễn
S + was/were + being + PII
6. Câu Bị Động Thì Quá Khứ Hoàn Thành
S + had + been + PII
7. Câu Bị Động Thì Tương Lai Đơn
S + will/shall + be + PII
8. Câu Bị Động Thì Tương Lai Tiếp Diễn
S + will/shall + be + being + PII
9. Câu Bị Động Thì Tương Lai Hoàn Thành
S + will/shall + have + been + PII

II. Động Từ Khuyết Thiếu & Cấu Trúc Tương Đương

1. Câu Bị Động Với Động Từ Khuyết Thiếu (Hiện tại / Tương lai)
S + can/must/may/might/should/have to/used to… + be + PII
2. Câu Bị Động Với Động Từ Khuyết Thiếu (Quá khứ)
S + should/must/could/might… + have + been + PII
3. Câu Bị Động Với Cấu Trúc “Be going to” (Tương lai gần)
S + am/is/are + going to + be + PII

III. Câu Bị Động Các Dạng Đặc Biệt

1. Câu Bị Động Sai Khiến (Nhờ vả với HAVE)
S + have + O (vật) + PII (+ by O người)
2. Câu Bị Động Sai Khiến (Nhờ vả với GET)
S + get + O (vật) + PII (+ by O người)
3. Câu Bị Động Khách Quan (Tường thuật – Dạng chủ ngữ giả “It”)
It + is/was + PII (said/believed/thought…) + that + S + V
4. Câu Bị Động Khách Quan (Tường thuật – Dạng đưa chủ ngữ 2 lên đầu)
• Trường hợp hành động ở mệnh đề 2 xảy ra cùng thời hoặc sau mệnh đề 1:
S + is/was + PII (said/believed…) + to + V (nguyên thể)
• Trường hợp hành động ở mệnh đề 2 xảy ra trước mệnh đề 1:
S + is/was + PII (said/believed…) + to + have + PII
5. Câu Bị Động Với Động Từ Chỉ Giác Quan (see, hear, watch…)
• Bị động chứng kiến toàn bộ hành động từ đầu đến cuối:
S + be + PII (seen/heard…) + to + V (nguyên thể)
• Bị động chứng kiến một phần hành động đang diễn ra hành tiến trình:
S + be + PII (seen/heard…) + V-ing
6. Câu Bị Động Với Động Từ LET (Cho phép)
S + let + oneself + be + PII
Lưu ý cấu trúc tương đương thay thế: S + be + allowed/permitted + to + V
7. Câu Bị Động Với Động Từ MAKE (Bắt buộc)
S + be + made + to + V (nguyên thể)
8. Câu Bị Động Của Câu Mệnh Lệnh (V + O / Don’t + V + O)
Let + O + be + PII
Dạng phủ định: Let + O + not + be + PII
9. Câu Bị Động Của Động Từ Đi Kèm To-Infinitive (want, decide…)
S + V + to + be + PII
10. Câu Bị Động Của Động Từ Đi Kèm V-ing (love, hate, enjoy…)
S + V + being + PII
11. Câu Bị Động Với Cấu Trúc Giả Định (Need)
S (vật) + need + V-ing
Cấu trúc tương đương: S (vật) + need + to + be + PII
📄 TẢI TÀI LIỆU ÔN TẬP (PDF) * Tài liệu dành riêng cho học viên của Mr. Phong

✍ No 37 – Hỗn Hợp Câu Bị Động Các Thì

(

1- Hỗn Hợp Câu Bị Động Các Thì – BÀI 1

2- Hỗn Hợp Câu Bị Động Các Thì – BÀI 2

3- Hỗn Hợp Câu Bị Động Các Thì – BÀI 3

4- Hỗn Hợp Câu Bị Động Các Thì – BÀI 4

5- Hỗn Hợp Câu Bị Động Các Thì – BÀI 5

Tiếp tục lộ trình học tập

Học đến đâu, chắc đến đó bằng cách làm lại nhiều lần những bài này. – Mr. Phong English