Tài liệu Tổng Hợp: Lý Thuyết & Bảng Động Từ Bất Quy Tắc

IRREGULAR WRITING SIMPLE PAST – No 5

Hệ thống kiến thức nền tảng và bảng tra cứu đầy đủ phục vụ học tập tiếng Anh

Động từ thường ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ luôn kết thúc bằng đuôi “-ed”, còn động từ bất quy tắc ở dạng quá khứ và quá khứ phân từ không tuân theo một quy tắc cụ thể nào. Do đó, việc nắm vững các động từ bất quy tắc này sẽ giúp bạn:

  • Cải thiện trình độ ngữ pháp: Động từ bất quy tắc là một điểm ngữ pháp tiếng Anh quan trọng. Việc sử dụng thường xuyên chúng sẽ giúp bạn nâng cao trình độ ngữ pháp của mình.
  • Nâng cao khả năng giao tiếp: Bởi vì động từ bất quy tắc dùng để chia thì quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành. Do đó, để nâng cao khả năng giao tiếp, bạn cần nắm rõ bảng động từ bất quy tắc này và sử dụng thành thạo.

1. Cấu trúc của động từ bất quy tắc

Mỗi động từ bất quy tắc có 3 dạng chính:

    V1 (Infinitive): Động từ nguyên mẫu (dùng ở thì hiện tại, tương lai).
  • V2 (Simple Past): Động từ quá khứ đơn (dùng ở thì quá khứ đơn).
  • V3 (Past Participle): Quá khứ phân từ (dùng ở các thì hoàn thành, câu bị động,…).

2. Các nhóm động từ bất quy tắc thường gặp

Để học dễ hơn, bạn có thể phân chia chúng thành các nhóm cơ bản:

📌 Nhóm 1: Cả 3 dạng (V1 – V2 – V3) giống nhau
V1 (Nguyên mẫu) V2 (Quá khứ) V3 (Phân từ) Ý nghĩa
CostCostCosttrị giá, tốn
CutCutCutcắt
HitHitHitđánh, va chạm
PutPutPutđặt, để
ShutShutShutđóng lại
Ví dụ minh họa:
• She cut a piece of paper yesterday. (Cô ấy đã cắt một mảnh giấy ngày hôm qua – V2)
• The new policy has cost the company a lot of money. (Chính sách mới đã tốn của công ty rất nhiều tiền – V3)
📌 Nhóm 2: V2 và V3 giống nhau
V1 (Nguyên mẫu) V2 (Quá khứ) V3 (Phân từ) Ý nghĩa
BuyBoughtBoughtmua
CatchCaughtCaughtbắt, tóm
MakeMadeMadelàm, chế tạo
SendSentSentgửi
StandStoodStoodđứng
Ví dụ minh họa:
• He bought a new laptop last week. (Anh ấy đã mua một chiếc máy tính xách tay mới tuần trước – V2)
• A delicious cake was made by mom. (Một chiếc bánh ngon đã được làm bởi mẹ – V3)
📌 Nhóm 3: Cả 3 dạng (V1 – V2 – V3) khác nhau hoàn toàn
V1 (Nguyên mẫu) V2 (Quá khứ) V3 (Phân từ) Ý nghĩa
BeWas / WereBeenthì, là, ở
GoWentGoneđi
SeeSawSeennhìn thấy
SingSangSungca hát
WriteWroteWrittenviết
Ví dụ minh họa:
• They went to the beach last summer. (Họ đã đi biển vào mùa hè năm ngoái – V2)
• This letter was written by John. (Bức thư này đã được viết bởi John – V3)

3. Bảng đầy đủ các động từ bất quy tắc thường dùng

Dưới đây là danh sách tổng hợp chi tiết:

V1 (Nguyên mẫu) V2 (Quá khứ) V3 (Phân từ) Nghĩa của động từ
abideabode/abidedabode / abidedlưu trú, lưu lại
arisearosearisenphát sinh
awakeawokeawokenđánh thức, thức
bewas/werebeenthì, là, bị, ở
bearborebornemang, chịu đựng
becomebecamebecometrở nên
befallbefellbefallenxảy đến
beginbeganbegunbắt đầu
beholdbeheldbeheldngắm nhìn
bendbentbentbẻ cong
besetbesetbesetbao quanh
bespeakbespokebespokenchứng tỏ
bidbidbidtrả giá
bindboundboundbuộc, trói
bleedbledbledchảy máu
blowblewblownthổi
breakbrokebrokenđập vỡ
breedbredbrednuôi, dạy dỗ
bringbroughtbroughtmang đến
broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
buildbuiltbuiltxây dựng
burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
buyboughtboughtmua
castcastcastném, tung
catchcaughtcaughtbắt, chụp
choosechosechosenchọn, lựa
comecamecomeđến, đi đến
costcostcostcó giá là
cutcutcutcắn, chặt
dealdealtdealtgiao thiệp
digdugdugđào
drawdrewdrawnvẽ, kéo
drinkdrankdrunkuống
drivedrovedrivenlái xe
eatateeatenăn
fallfellfallenngã, rơi
feedfedfedcho ăn, nuôi
feelfeltfeltcảm thấy
fightfoughtfoughtchiến đấu
findfoundfoundtìm thấy
fleefledfledchạy trốn
flyflewflownbay
forbidforbade/forbadforbiddencấm đoán
forgetforgotforgottenquên
forgiveforgaveforgiventha thứ
freezefrozefrozenđóng băng
getgotgot/gottencó được
givegavegivencho
gowentgoneđi
growgrewgrownmọc, trồng
hanghunghungtreo lên
hearheardheardnghe
hidehidhiddengiấu, trốn
hithithitđụng, đánh
hurthurthurtlàm đau
keepkeptkeptgiữ
knowknewknownbiết, quen biết
laylaidlaidđặt, để
leadledleddẫn dắt
leaveleftleftrời đi, để lại
lendlentlentcho mượn
letletletcho phép
lielaylainnằm
lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng
loselostlostlàm mất, mất
makemademadechế tạo, làm
meanmeantmeantcó nghĩa là
meetmetmetgặp mặt
mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
paypaidpaidtrả (tiền)
putputputđặt; để
readreadreadđọc
rideroderiddencưỡi
ringrangrungrung chuông
riseroserisenmọc, đứng dậy
runranrunchạy
saysaidsaidnói
seesawseennhìn thấy
seeksoughtsoughttìm kiếm
sellsoldsoldbán
sendsentsentgửi
shakeshookshakenlắc, lay
shineshoneshonechiếu sáng
shootshotshotbắn
showshowedshown/showedcho xem
shutshutshutđóng lại
singsangsungca hát
sinksanksunkchìm, lặn
sitsatsatngồi
sleepsleptsleptngủ
speakspokespokennói
spendspentspenttiêu sài
spreadspreadspreadlan truyền
standstoodstoodđứng
stealstolestolenđánh cắp
swimswamswumbơi lội
taketooktakencầm, lấy
teachtaughttaughtdạy
teartoretornxé, rách
telltoldtoldkể, bảo
thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
throwthrewthrownném, liệng
understandunderstoodunderstoodhiểu
wakewokewokenthức giấc
wearworewornmặc
winwonwonthắng, chiến thắng
writewrotewrittenviết
📄 TẢI TÀI LIỆU ÔN TẬP (PDF) * Tài liệu dành riêng cho học viên của Mr. Phong

✍IRREGULAR WRITING SIMPLE PAST – No 5

(

1-IRREGULAR WRITING SIMPLE PAST – ĐỀ 1

2- IRREGULAR WRITING SIMPLE PAST – ĐỀ 2

3- IRREGULAR WRITING SIMPLE PAST – ĐỀ 3

Tiếp tục lộ trình học tập

Thành công không đến với những kẻ lười biếng, mà chỉ đến với những ai biết nỗ lực mỗi ngày. – Success does not come to the lazy, but to those who strive every single day. — Ngạn ngữ nước ngoài

📄 TẢI TÀI LIỆU ÔN TẬP (PDF) * Tài liệu dành riêng cho học viên của Mr. Phong